động tác
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Sự chuyển động của cơ thể hoặc một cử chỉ cụ thể dùng để biểu đạt ý nghĩ, cảm xúc.
vi Anh ấy thực hiện một động tác tay để ra hiệu.
Cấu tạo
động / tác / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 動作 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 動作