siểm nịnh
Động từ
Thể hiện sự yêu mến quá mức hoặc cố gắng làm hài lòng ai đó một cách không chân thành.
Nhật
媚びる
Anh
fawn
Hàn
아첨하다
Phát âm
Bắc
/siə̰m˧˩˧ nḭ̈ʔŋ˨˩/
Trung
/ʂiəm˧˩˨ nḭ̈n˨˨/
Nam
/ʂiəm˨˩˦ nɨn˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Thể hiện sự yêu mến quá mức hoặc cố gắng làm hài lòng ai đó một cách không chân thành. Hành động cơ bản
vi Hắn ta luôn siểm nịnh cấp trên.
Nhật 媚びる
彼はいつも上司にへつらっている。
Anh fawn
He is always fawning over his superiors.
Hàn 아첨하다
그는 항상 상사에게 아첨한다.
Cấu tạo
siểm / nịnh / 諂佞
▸
Cấu tạo
siểm / nịnh / 諂佞
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
諂佞
Ứng viên theo âm tiết
siểm
諂
nịnh
佞
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dua nịnh / xun xoe / bưng bô / siểm …
▸
Tương tự
dua nịnh / xun xoe / bưng bô / siểm …
Dùng
nịnh tính / nịnh bợ / nịnh nọt / nịnh hót
▸
Dùng
nịnh tính / nịnh bợ / nịnh nọt / nịnh hót