siểm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hắn ta cố gắng siểm nịnh để lấy lòng cấp trên.
Nhật 中傷・へつらう
彼は上司に気に入られようとして他人を中傷する。
Anh sycophantize
He tries to flatter his superiors by speaking poorly of others.
Hàn 중상모략
그는 상사에게 잘 보이려고 남을 중상한다.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 諂 / 諂
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 諂