rạch
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Động từ
vi Anh ấy dùng dao để rạch chiếc bao tải này.
Nhật 切り裂く
彼はナイフを使って袋を切り裂きました。
Anh to slit
He used a knife to slit this sack.
Hàn 베다
그는 칼을 사용해 자루를 베었다.
vi Những con cá đang rạch lên khỏi mặt nước.
Nhật 跳ねる
魚たちが水面から跳ねています。
Anh to leap
The fish are leaping out of the water.
Hàn 뛰어오르다
물고기들이 수면 밖으로 뛰어오르고 있다.
Danh từ
vi Nước chảy dọc theo con rạch để vào ruộng lúa.
Nhật 溝
水が溝を伝って田んぼに流れています。
Anh ditch
Water flows along the ditch into the rice field.
Hàn 도랑
물이 도랑을 따라 논으로 흐르고 있다.
vi Con rạch khô cạn này thường có nước sau mỗi trận mưa lớn.
Nhật 涸れ川
この涸れ川は、大雨の後に水が流れます。
Anh arroyo
This dry arroyo usually has water after heavy rain.
Hàn 와디
이 와디는 큰 비가 온 후에 물이 흐른다.