goigoi

rạch

Phát âm Bắc /za̰ʔjk˨˩/ Trung /ʐa̰t˨˨/ Nam /ɹat˨˩˨/
Nghe
to slit enpack representative only
Động từ
to slit pack representative only
4 nghĩa
Chi tiết
4 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
rạch Hành động cơ bảnChủ đề

Tạo một vết cắt dài và hẹp trên bề mặt hoặc vật liệu bằng vật sắc nhọn, hoặc chia một thứ gì đó thành các phần riêng biệt.

vi Anh ấy dùng dao để rạch chiếc bao tải này.

Nghĩa 2 Động từ
rạch

Nhảy hoặc lao bất ngờ từ dưới nước lên đất liền hoặc bờ sông, thường được dùng để mô tả sự di chuyển của cá.

vi Những con cá đang rạch lên khỏi mặt nước.

Danh từ

Nghĩa 3 Danh từ
rạch

Một con kênh hoặc rãnh nhỏ được đào dưới đất để dẫn nước cho mục đích tưới tiêu hoặc để thoát nước thừa ra khỏi một khu vực.

vi Nước chảy dọc theo con rạch để vào ruộng lúa.

Nghĩa 4 Danh từ
rạch

Một con mương hoặc rãnh hẹp và thường khô cạn được tạo ra bởi một dòng suối hoặc do mưa lớn ở vùng sa mạc hoặc khô hạn.

vi Con rạch khô cạn này thường có nước sau mỗi trận mưa lớn.

Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
Ứng viên theo âm tiết
rạch
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.