rù
Phát âm
Bắc
/zṳ˨˩/
Trung
/ʐu˧˧/
Nam
/ɹu˨˩/
bệnh dịch endysentery illness
Tính từ
bệnh dịch
dysentery illness
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
bệnh dịch
Tính chất & trạng thái
Tình trạng bệnh ỉa chảy với thể trạng mệt, lông dựng.
Cấu tạo
㾄
▸
Cấu tạo
㾄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㾄
Ứng viên theo âm tiết
rù
㾄
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rủ / rũ / rú / rử …
▸
Tương tự
rủ / rũ / rú / rử …
Dùng
rủ rỉ rù rì / gà rù / lù rù / cù rù
▸
Dùng
rủ rỉ rù rì / gà rù / lù rù / cù rù