gà rù
Danh từ
Từ dùng để chỉ trạng thái lờ đờ, chậm chạp hoặc thiếu sức sống của con người.
Nhật
無気力な
Anh
sluggish
Hàn
무기력한
Phát âm
Bắc
/ɣa̤ː˨˩ zṳ˨˩/
Trung
/ɣaː˧˧ ʐu˧˧/
Nam
/ɣaː˨˩ ɹu˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Từ dùng để chỉ trạng thái lờ đờ, chậm chạp hoặc thiếu sức sống của con người. Diễn ngôn & logic
vi Hôm nay trông anh ấy cứ như gà rù.
Nhật 無気力な
今日は彼が無気力に見える。
Anh sluggish
He looks so sluggish today.
Hàn 무기력한
오늘 그는 아주 무기력해 보인다.
Cấu tạo
gà / rù / 𤠄㾄
▸
Cấu tạo
gà / rù / 𤠄㾄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤠄㾄
Ứng viên theo âm tiết
gà
𤠄(𪃴)
rù
㾄
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lù rù / cù rù
▸
Tương tự
lù rù / cù rù
Dùng
gà công nghiệp / trứng gà / gà tây / gà trống nuôi con …
▸
Dùng
gà công nghiệp / trứng gà / gà tây / gà trống nuôi con …