gà rù
Phát âm
Bắc
/ɣa̤ː˨˩ zṳ˨˩/
Trung
/ɣaː˧˧ ʐu˧˧/
Nam
/ɣaː˨˩ ɹu˨˩/
Nghe
Danh từ
gà rù
sluggish
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
gà rù
Diễn ngôn & logic
Từ dùng để chỉ trạng thái lờ đờ, chậm chạp hoặc thiếu sức sống của con người.
vi Hôm nay trông anh ấy cứ như gà rù.
Cấu tạo
gà / rù / 𤠄㾄
▸
Cấu tạo
gà / rù / 𤠄㾄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤠄㾄
Ứng viên theo âm tiết
gà
𤠄(𪃴)
rù
㾄
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lù rù / cù rù
▸
Tương tự
lù rù / cù rù
Dùng
gà công nghiệp / trứng gà / gà tây / gà trống nuôi con …
▸
Dùng
gà công nghiệp / trứng gà / gà tây / gà trống nuôi con …