gà trống nuôi con
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy phải chịu cảnh gà trống nuôi con suốt nhiều năm.
Nhật シングルファザー
彼は長年、シングルファザーとして子供を育ててきた。
Anh single father
He has been a single father raising his children for many years.
Hàn 싱글 대디
그는 오랜 기간 싱글 대디로서 아이를 키워왔다.