goigoi

rít

Động từ
Phát ra tiếng kêu hoặc âm thanh chói tai, cao vút, thường là do đau đớn hoặc phấn khích.
Nhật 鋭く叫ぶ
Anh shriek
Hàn 날카롭게 소리치다
+3 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /zit˧˥/ Trung /ʐḭt˩˧/ Nam /ɹɨt˧˥/
Nghe
4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Phát ra tiếng kêu hoặc âm thanh chói tai, cao vút, thường là do đau đớn hoặc phấn khích. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Tiếng phanh xe rít lên chói tai.

Nhật 鋭く叫ぶ

車のブレーキが鋭くきしんだ。

Anh shriek

The car brakes screeched sharply.

Hàn 날카롭게 소리치다

자동차 브레이크가 날카롭게 끼익 소리를 냈다.

Nghĩa 2 Động từ
Hút thuốc hoặc các chất khác bằng ống điếu, đặc biệt là điếu cày truyền thống.

vi Ông lão đang rít một hơi thuốc lào.

Nhật パイプで吸う

その老人はパイプからタバコを一服吸っている。

Anh smoke with a pipe

The old man is taking a puff from his pipe.

Hàn 파이프로 피우다

그 노인은 담뱃대를 한 모금 빨고 있다.

Tính từ

Nghĩa 3 Tính từ
Có cảm giác ma sát, không trơn nhẵn khi chạm vào hoặc đi trên bề mặt.

vi Sàn nhà vừa lau xong vẫn còn hơi rít.

Nhật 摩擦のある

床は拭いたばかりなのに、まだ少しきしむ感じがする。

Anh frictious

The floor is still a bit squeaky after being mopped.

Hàn 뻑뻑한

바닥은 방금 닦았는데도 아직 조금 뻑뻑하다.

Danh từ

Nghĩa 4 Danh từ
Một thuật ngữ phương ngữ miền Nam Việt Nam chỉ con rết, một loài động vật chân đốt thân dài có nhiều chân.

vi Anh ấy nhìn thấy một con rít trong vườn.

Nhật ムカデ

彼は庭でムカデを見た。

Anh centipede

He saw a centipede in the garden.

Hàn 지네

그는 정원에서 지네를 보았다.

Tương tự
rịt / rít răng
▸
Dùng
rối rít / rắm rít / rối ra rối rít / ríu ra ríu rít …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.