rít
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Động từ
Phát ra tiếng kêu hoặc âm thanh chói tai, cao vút, thường là do đau đớn hoặc phấn khích.
vi Tiếng phanh xe rít lên chói tai.
Hút thuốc hoặc các chất khác bằng ống điếu, đặc biệt là điếu cày truyền thống.
vi Ông lão đang rít một hơi thuốc lào.
Tính từ
Có cảm giác ma sát, không trơn nhẵn khi chạm vào hoặc đi trên bề mặt.
vi Sàn nhà vừa lau xong vẫn còn hơi rít.
Danh từ
Một thuật ngữ phương ngữ miền Nam Việt Nam chỉ con rết, một loài động vật chân đốt thân dài có nhiều chân.
vi Anh ấy nhìn thấy một con rít trong vườn.