rít
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Động từ
vi Tiếng phanh xe rít lên chói tai.
Nhật 鋭く叫ぶ
車のブレーキが鋭くきしんだ。
Anh shriek
The car brakes screeched sharply.
Hàn 날카롭게 소리치다
자동차 브레이크가 날카롭게 끼익 소리를 냈다.
vi Ông lão đang rít một hơi thuốc lào.
Nhật パイプで吸う
その老人はパイプからタバコを一服吸っている。
Anh smoke with a pipe
The old man is taking a puff from his pipe.
Hàn 파이프로 피우다
그 노인은 담뱃대를 한 모금 빨고 있다.
Tính từ
vi Sàn nhà vừa lau xong vẫn còn hơi rít.
Nhật 摩擦のある
床は拭いたばかりなのに、まだ少しきしむ感じがする。
Anh frictious
The floor is still a bit squeaky after being mopped.
Hàn 뻑뻑한
바닥은 방금 닦았는데도 아직 조금 뻑뻑하다.
Danh từ
vi Anh ấy nhìn thấy một con rít trong vườn.
Nhật ムカデ
彼は庭でムカデを見た。
Anh centipede
He saw a centipede in the garden.
Hàn 지네
그는 정원에서 지네를 보았다.