goigoi

rít

Phát âm Bắc /zit˧˥/ Trung /ʐḭt˩˧/ Nam /ɹɨt˧˥/
Nghe
shriek enpack representative only
Động từ
shriek pack representative only
4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
rít Tính chất & trạng tháiChủ đề

Phát ra tiếng kêu hoặc âm thanh chói tai, cao vút, thường là do đau đớn hoặc phấn khích.

vi Tiếng phanh xe rít lên chói tai.

Nghĩa 2 Động từ
rít

Hút thuốc hoặc các chất khác bằng ống điếu, đặc biệt là điếu cày truyền thống.

vi Ông lão đang rít một hơi thuốc lào.

Tính từ

Nghĩa 3 Tính từ
rít

Có cảm giác ma sát, không trơn nhẵn khi chạm vào hoặc đi trên bề mặt.

vi Sàn nhà vừa lau xong vẫn còn hơi rít.

Danh từ

Nghĩa 4 Danh từ
rít

Một thuật ngữ phương ngữ miền Nam Việt Nam chỉ con rết, một loài động vật chân đốt thân dài có nhiều chân.

vi Anh ấy nhìn thấy một con rít trong vườn.

Tương tự
rịt / rít răng
Dùng
rối rít / rắm rít / rối ra rối rít / ríu ra ríu rít …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.