quyết thắng
Phát âm
Bắc
/kwt˧˥ tʰaŋ˧˥/
Trung
/kwk˩˧ tʰa̰ŋ˩˧/
Nam
/wk˧˥ tʰaŋ˧˥/
Nghe
Động từ
quyết thắng
determined to win
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
quyết thắng
Hành động cơ bản
Trạng thái thể hiện sự quyết tâm mạnh mẽ để đạt được chiến thắng cuối cùng.
vi Toàn đội đều mang tinh thần quyết thắng trước trận đấu.
Cấu tạo
quyết / thắng / 決勝
▸
Cấu tạo
quyết / thắng / 決勝
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
決勝
Ứng viên theo âm tiết
quyết
決
thắng
勝(胜)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quyết / quyết nhiên / quyết đấu / quyết sinh …
▸
Tương tự
quyết / quyết nhiên / quyết đấu / quyết sinh …
Dùng
quyết định / phán quyết / biểu quyết / giải quyết …
▸
Dùng
quyết định / phán quyết / biểu quyết / giải quyết …