goigoi

quyết nghị

Động từ
Thông qua một văn bản chính thức chứa đựng các quyết định quan trọng sau khi đã được bàn bạc kỹ lưỡng.
Tiếng Nhật 決議を通す
Tiếng Anh pass a resolution
Tiếng Hàn 결의를 통과시키다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /kwt˧˥ ŋḭʔ˨˩/ Trung /kwk˩˧ ŋḭ˨˨/ Nam /wk˧˥ ŋi˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Thông qua một văn bản chính thức chứa đựng các quyết định quan trọng sau khi đã được bàn bạc kỹ lưỡng. Hành động cơ bảnChủ đề
Tiếng Nhật 決議を通す

Các đại biểu đã biểu quyết để thông qua bản quyết nghị cuối cùng.

代議員たちは最終的な決議を通すために投票した。

Tiếng Anh pass a resolution

Các đại biểu đã biểu quyết để thông qua bản quyết nghị cuối cùng.

The delegates voted to pass the final resolution.

Tiếng Hàn 결의를 통과시키다

Các đại biểu đã biểu quyết để thông qua bản quyết nghị cuối cùng.

대의원들은 최종 결의를 통과시키기 위해 투표했다.

vi Các đại biểu đã biểu quyết để thông qua bản quyết nghị cuối cùng.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
Văn bản chính thức ghi lại quyết định của một tập thể sau khi đã tiến hành thảo luận và biểu quyết.
Tiếng Nhật 決議

Hội đồng đã thông qua một quyết nghị mới.

議会は新しい決議を承認した。

Tiếng Anh resolution

Hội đồng đã thông qua một quyết nghị mới.

The council has passed a new resolution.

Tiếng Hàn 결의문

Hội đồng đã thông qua một quyết nghị mới.

의회는 새로운 결의를 통과시켰다.

vi Hội đồng đã thông qua một quyết nghị mới.

Cấu tạo
quyết / nghị / 決議
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
決議
Ứng viên theo âm tiết
quyết 決 nghị 議(毅)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quyết / quyết nhiên / quyết thắng / quyết đấu …
▸
Dùng
quyết định / phán quyết / biểu quyết / giải quyết …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.