quen thân
Chi tiết
2 senses
▸
Động từ
Trở nên quen thuộc hoặc dấn thân sâu vào một thói quen có hại.
vi Anh ấy đã lỡ quen thân với những thói quen có hại.
Tính từ
Có một thói quen mạnh mẽ hoặc đã rất quen với một tật xấu cụ thể.
vi Ông ấy là một người đã quá quen thân với các tật xấu.