quê hương
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Tôi luôn nhớ về quê hương của mình.
Nhật 故郷
私はいつも故郷を懐かしんでいる。
Anh hometown
I always miss my hometown.
Hàn 고향
나는 항상 고향을 그리워한다.
vi Tình yêu quê hương luôn rực cháy trong lòng mỗi người.
Nhật 母国
母国への愛が心の中で燃えている。
Anh motherland
Love for the motherland always burns in everyone's heart.
Hàn 모국
모국에 대한 사랑이 마음속에서 불타오른다.