li hương
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhiều thanh niên đã phải li hương để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.
Nhật 離郷する
多くの若者がより良い就職機会を求めて離郷した。
Anh leave hometown
Many young people have had to leave their hometown to seek better job opportunities.
Hàn 고향을 떠나다
많은 젊은이가 더 나은 취업 기회를 찾아 고향을 떠났다.
Cấu tạo
li / hương / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 離鄉 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 離鄉