phết
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Động từ
vi Anh ấy phết một lớp bơ mỏng lên lát bánh mì nóng hổi.
Nhật 塗る
彼は熱いパンにバターを薄く塗った。
Anh spread
He spreads a thin layer of butter on the hot slice of bread.
Hàn 바르다
그는 뜨거운 빵 위에 버터를 얇게 펴 발랐다.
vi Đứa trẻ sợ bị mẹ phết vào mông vì đã làm hỏng đồ đạc.
Nhật 叩く
子供は物を壊して母親に叩かれるのを恐れている。
Anh spank
The child is afraid of being spanked by his mother for breaking things.
Hàn 때리다
아이는 물건을 망가뜨려 어머니께 맞을까 봐 두려워한다.
Danh từ
vi Bạn nên đặt một dấu phết ở đây để ngăn cách hai ý trong câu.
Nhật カンマ
文中の二つの考えを分けるために、ここにカンマを打つべきだ。
Anh comma
You should place a comma here to separate the two ideas in the sentence.
Hàn 쉼표
문장 속 두 생각을 구분하기 위해 여기에 쉼표를 찍어야 한다.
Trạng từ
vi Quyển truyện này đọc cũng hay phết, bạn nên thử xem.
Nhật 強調
この本は結構面白いから、読んでみるといいよ。
Anh intensifier
This story book is pretty good to read, you should try it.
Hàn 강조
이 책은 꽤 재미있으니 읽어 봐.