goigoi

phết

Phát âm Bắc /fet˧˥/ Trung /fḛt˩˧/ Nam /fəːt˧˥/
Nghe
Động từ
phết spread
+3 thêm nghĩa
4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
phết Hành động cơ bảnChủ đề

Việc thoa một lớp chất gì đó, chẳng hạn như bơ hoặc sơn, lên một bề mặt bằng một cử động hoặc nét vẽ rộng và đều.

vi Anh ấy phết một lớp bơ mỏng lên lát bánh mì nóng hổi.

Nghĩa 2 Động từ
phết

Việc đánh một người, thường là một đứa trẻ, vào mông bằng bàn tay mở hoặc một vật phẳng như một hình thức kỷ luật.

vi Đứa trẻ sợ bị mẹ phết vào mông vì đã làm hỏng đồ đạc.

Danh từ

Nghĩa 3 Danh từ
phết

Một dấu câu được sử dụng để chỉ ra sự ngắt nghỉ giữa các phần của câu hoặc để phân tách các mục trong danh sách cho rõ ràng.

vi Bạn nên đặt một dấu phết ở đây để ngăn cách hai ý trong câu.

Trạng từ

Nghĩa 4 Trạng từ
phết

Một tiểu từ trạng từ đặt sau một tính từ để nhấn mạnh hoặc tăng cường mức độ của đặc điểm đang được mô tả trong khẩu ngữ.

vi Quyển truyện này đọc cũng hay phết, bạn nên thử xem.

Cấu tạo
丿
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
丿
Ứng viên theo âm tiết
phết 丿
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phét
Dùng
ra phết
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.