phép lạ
Danh từ
Phép lạ là hiện tượng kỳ diệu, lạ thường hoặc không dễ giải thích.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
miracle
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/fɛp˧˥ la̰ːʔ˨˩/
Trung
/fɛ̰p˩˧ la̰ː˨˨/
Nam
/fɛp˧˥ laː˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Phép lạ là hiện tượng kỳ diệu, lạ thường hoặc không dễ giải thích. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
miracle
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
phép / lạ
▸
Cấu tạo
phép / lạ
Tương tự
kì lạ / người lạ / khác lạ / quái lạ
▸
Tương tự
kì lạ / người lạ / khác lạ / quái lạ
Dùng
cho phép / phép xấp xỉ / phép thử / giấy phép …
▸
Dùng
cho phép / phép xấp xỉ / phép thử / giấy phép …