ong bướm
Phát âm
Bắc
/awŋ˧˧ ɓɨəm˧˥/
Trung
/awŋ˧˥ ɓɨə̰m˩˧/
Nam
/awŋ˧˧ ɓɨəm˧˥/
Danh từ
ong bướm
flirtation; courtship
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
ong bướm
Diễn ngôn & logic
Hành vi thể hiện sự quan tâm lãng mạn hoặc tán tỉnh ai đó một cách nhẹ nhàng.
vi Đừng quá bận tâm đến những lời ong bướm của anh ta.
Cấu tạo
ong / bướm / 蜂𧊉
▸
Cấu tạo
ong / bướm / 蜂𧊉
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
蜂𧊉
Ứng viên theo âm tiết
ong
蜂(螉)
bướm
𧊉(𧒅)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thính
▸
Tương tự
thính
Dùng
ăn ong / con ong / mật ong / ong ong …
▸
Dùng
ăn ong / con ong / mật ong / ong ong …