nuôi nấng
Phát âm
Bắc
/nuəj˧˧ nəŋ˧˥/
Trung
/nuəj˧˥ nə̰ŋ˩˧/
Nam
/nuəj˧˧ nəŋ˧˥/
Nghe
Động từ
nuôi nấng
raise
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
nuôi nấng
Hành động cơ bản
Cung cấp sự chăm sóc, thức ăn và giáo dục cho trẻ em hoặc động vật non cho đến khi lớn.
vi Cha mẹ đã vất vả nuôi nấng chúng tôi nên người.
Cấu tạo
nuôi / nấng / 挼𦣙
▸
Cấu tạo
nuôi / nấng / 挼𦣙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
挼𦣙
Ứng viên theo âm tiết
nuôi
挼(餒 / 𩝺 / 𩟼)
nấng
𦣙(𩟻)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
nuôi sống / nuôi dạy / gà trống nuôi con / anh nuôi
▸
Dùng
nuôi sống / nuôi dạy / gà trống nuôi con / anh nuôi