nho sĩ
Phát âm
Bắc
/ɲɔ˧˧ siʔi˧˥/
Trung
/ɲɔ˧˥ ʂi˧˩˨/
Nam
/ɲɔ˧˧ ʂi˨˩˦/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
nho sĩ
Confucian scholar
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
nho sĩ
Diễn ngôn & logic
Những người trí thức nghiên cứu về các tư tưởng của Nho giáo trong xã hội cũ.
vi Ông ấy là một nho sĩ học rộng tài cao.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
儒士
Ứng viên theo âm tiết
nho
儒
sĩ
士
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.