goigoi

nhiễm

Động từ
Vô tình bị lây nhiễm một căn bệnh hoặc hấp thụ những chất có hại cho sức khỏe thể chất.
Nhật 感染する
Anh become infected
Hàn 감염되다
Phát âm Bắc /ɲiəʔəm˧˥/ Trung /ɲiəm˧˩˨/ Nam /ɲiəm˨˩˦/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Vô tình bị lây nhiễm một căn bệnh hoặc hấp thụ những chất có hại cho sức khỏe thể chất.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Vô tình bị lây nhiễm một căn bệnh hoặc hấp thụ những chất có hại cho sức khỏe thể chất. Sức khỏe, ăn uống & y tếChủ đề

vi Anh ấy lo lắng mình sẽ bị nhiễm bệnh khi làm việc ở bệnh viện.

Nhật 感染する

彼は病院で働いている間に病気に感染することを心配している。

Anh become infected

He is worried about becoming infected with a disease while working at the hospital.

Hàn 감염되다

그는 병원에서 일하는 동안 병에 감염될까 걱정한다.

Trở nên quá đắm chìm vào một sở thích hoặc tiểu văn hóa đến mức ảnh hưởng đến hành vi ngoài đời thực.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Trở nên quá đắm chìm vào một sở thích hoặc tiểu văn hóa đến mức ảnh hưởng đến hành vi ngoài đời thực. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Cậu ấy xem phim kiếm hiệp nhiều quá nên bị nhiễm cách nói chuyện cổ trang.

Nhật 感化される

彼は武侠映画を見すぎて、時代がかった話し方に感化されてしまった。

Anh get too deep into

He watched too many wuxia movies and became so immersed that he started speaking like an ancient character.

Hàn 과몰입하다

그는 무협 영화를 너무 많이 봐서 고풍스러운 말투에 과몰입해 버렸다.

Tương tự
nhiệm / nhiễm toan / nhiễm bệnh / nhiễm điện …
▸
Dùng
nhiễm trùng / ô nhiễm / miễn nhiễm / tiêm nhiễm …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.