nhiễm
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Vô tình bị lây nhiễm một căn bệnh hoặc hấp thụ những chất có hại cho sức khỏe thể chất.
vi Anh ấy lo lắng mình sẽ bị nhiễm bệnh khi làm việc ở bệnh viện.
Nhật 感染する
彼は病院で働いている間に病気に感染することを心配している。
Anh become infected
He is worried about becoming infected with a disease while working at the hospital.
Hàn 감염되다
그는 병원에서 일하는 동안 병에 감염될까 걱정한다.
Trở nên quá đắm chìm vào một sở thích hoặc tiểu văn hóa đến mức ảnh hưởng đến hành vi ngoài đời thực.
vi Cậu ấy xem phim kiếm hiệp nhiều quá nên bị nhiễm cách nói chuyện cổ trang.
Nhật 感化される
彼は武侠映画を見すぎて、時代がかった話し方に感化されてしまった。
Anh get too deep into
He watched too many wuxia movies and became so immersed that he started speaking like an ancient character.
Hàn 과몰입하다
그는 무협 영화를 너무 많이 봐서 고풍스러운 말투에 과몰입해 버렸다.