goigoi

những ai

Phát âm Bắc /ɲɨʔɨŋ˧˥ aːj˧˧/ Trung /ɲɨŋ˧˩˨ aːj˧˥/ Nam /ɲɨŋ˨˩˦ aːj˧˧/
Nghe
unknown
những ai those who
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
những ai

Một cụm từ dùng để chỉ bất kỳ cá nhân hoặc nhóm nào đáp ứng một bộ tiêu chí nhất định.

vi Những ai quan tâm đến buổi lễ xin hãy đăng ký trước.

Cấu tạo
những / ai
Tương tự
những / những là / những như / không ai …
Dùng
không những / chẳng những / luống những / ai đó …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.