trần ai
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cuộc đời trần ai có nhiều nỗi khổ.
Nhật この世
この世の人生には多くの苦しみがある。
Anh mortal realm
Life in the mortal realm has many sufferings.
Hàn 인간 세상
인간 세상의 삶에는 많은 고통이 있다.
Cấu tạo
trần / ai / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 塵埃 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 塵埃