trần ai
Phát âm
Bắc
/ʨə̤n˨˩ aːj˧˧/
Trung
/tʂəŋ˧˧ aːj˧˥/
Nam
/tʂəŋ˨˩ aːj˧˧/
mortal realm enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
mortal realm
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
trần ai
Văn hóa & tên riêng
Thế gian hoặc cuộc sống con người, thường được mô tả gắn liền với những đau khổ.
vi Cuộc đời trần ai có nhiều nỗi khổ.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
塵埃
Ứng viên theo âm tiết
trần
陳
ai
埃
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.