nhập bạ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhân viên đang nhập bạ các thông tin mới vào sổ sách.
Nhật 登録する
スタッフが新しい情報を公式記録に登録している。
Anh register
The staff member is recording the new information in the ledgers.
Hàn 등록하다
직원이 공식 장부에 새로운 정보를 등록하고 있다.