goigoi

nhường

Động từ
Tự nguyện từ bỏ quyền lợi hoặc vật chất của mình để dành cho người khác hoặc để đạt được thỏa thuận.
Nhật 譲る
Anh to give up
Hàn 양보하다
Phát âm Bắc /ɲɨə̤ŋ˨˩/ Trung /ɲɨəŋ˧˧/ Nam /ɲɨəŋ˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Tự nguyện từ bỏ quyền lợi hoặc vật chất của mình để dành cho người khác hoặc để đạt được thỏa thuận.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Tự nguyện từ bỏ quyền lợi hoặc vật chất của mình để dành cho người khác hoặc để đạt được thỏa thuận. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Anh ấy đã nhường ghế cho cụ già trên xe buýt.

Nhật 譲る

彼はバスで老人に席を譲った。

Anh to give up

He yielded his seat to the elderly man on the bus.

Hàn 양보하다

그는 버스에서 노인에게 자리를 양보했다.

Chia sẻ hoặc nhường nhịn một cách vị tha, đặc biệt là hướng tới những người có hoàn cảnh khó khăn.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Chia sẻ hoặc nhường nhịn một cách vị tha, đặc biệt là hướng tới những người có hoàn cảnh khó khăn.

vi Chúng ta nên nhường cơm sẻ áo cho người nghèo.

Nhật 分かち合う

私たちは貧しい人々と食事や服を分け合うべきだ。

Anh to share altruistically

We should altruistically share our food and clothes with the poor.

Hàn 나눔

우리는 가난한 이들과 음식과 옷을 나누어야 한다.

Tương tự
nhượng / nhường bước / nhường lại / nhường nào …
▸
Dùng
nhường nhịn / khiêm nhường / nhún nhường / kính nhường …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.