nhường
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Tự nguyện từ bỏ quyền lợi hoặc vật chất của mình để dành cho người khác hoặc để đạt được thỏa thuận.
vi Anh ấy đã nhường ghế cho cụ già trên xe buýt.
Nhật 譲る
彼はバスで老人に席を譲った。
Anh to give up
He yielded his seat to the elderly man on the bus.
Hàn 양보하다
그는 버스에서 노인에게 자리를 양보했다.
Chia sẻ hoặc nhường nhịn một cách vị tha, đặc biệt là hướng tới những người có hoàn cảnh khó khăn.
vi Chúng ta nên nhường cơm sẻ áo cho người nghèo.
Nhật 分かち合う
私たちは貧しい人々と食事や服を分け合うべきだ。
Anh to share altruistically
We should altruistically share our food and clothes with the poor.
Hàn 나눔
우리는 가난한 이들과 음식과 옷을 나누어야 한다.