nhường
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
yield (give up or make concessions)
Tự nguyện từ bỏ quyền lợi hoặc vật chất của mình để dành cho người khác hoặc để đạt được thỏa thuận.
vi Anh ấy đã nhường ghế cho cụ già trên xe buýt.
share (altruistically share or give)
Chia sẻ hoặc nhường nhịn một cách vị tha, đặc biệt là hướng tới những người có hoàn cảnh khó khăn.
vi Chúng ta nên nhường cơm sẻ áo cho người nghèo.