goigoi

nhường

Phát âm Bắc /ɲɨə̤ŋ˨˩/ Trung /ɲɨəŋ˧˧/ Nam /ɲɨəŋ˨˩/
Nghe
yield engive up or make concessions
Động từ
yield give up or make concessions
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa

yield (give up or make concessions)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
nhường Hành động cơ bảnChủ đề

Tự nguyện từ bỏ quyền lợi hoặc vật chất của mình để dành cho người khác hoặc để đạt được thỏa thuận.

vi Anh ấy đã nhường ghế cho cụ già trên xe buýt.

share (altruistically share or give)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
nhường

Chia sẻ hoặc nhường nhịn một cách vị tha, đặc biệt là hướng tới những người có hoàn cảnh khó khăn.

vi Chúng ta nên nhường cơm sẻ áo cho người nghèo.

Tương tự
nhượng / nhường bước / nhường lại / nhường nào …
Dùng
nhường nhịn / khiêm nhường / nhún nhường / kính nhường …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.