nhân gian
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chuyện này chỉ xảy ra ở chốn nhân gian.
Nhật 人間界
これは人間界でしか起こりえないことだ。
Anh human world
This matter only happens in the human world.
Hàn 인간 세상
이 일은 오직 인간 세상에서만 일어날 수 있다.
Cấu tạo
nhân / gian / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 人間 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 人間