nhà rông
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Dân làng tập trung tại nhà rông để hội họp.
Anh communal house
The villagers gathered at the communal house for a meeting.
Nhật 共同家屋
村人たちは会議のために共同家屋に集まった。
Hàn 공동 가옥
마을 사람들은 회의를 위해 공동 가옥에 모였다.