ngon ngót
unknown
Mất đi một lượng nhỏ, chỉ còn ít hơn trước một chút.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
slight loss
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ŋɔn˧˧ ŋɔt˧˥/
Trung
/ŋɔŋ˧˥ ŋɔ̰k˩˧/
Nam
/ŋɔŋ˧˧ ŋɔk˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Mất đi một lượng nhỏ, chỉ còn ít hơn trước một chút.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
slight loss
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
ngon / ngót / 唁𣾃
▸
Cấu tạo
ngon / ngót / 唁𣾃
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
唁𣾃
Ứng viên theo âm tiết
ngon
唁(𤯆)
ngót
𣾃(𨓢)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngơn ngớt / ngon ngọt / ngòn ngọt / ngon …
▸
Tương tự
ngơn ngớt / ngon ngọt / ngòn ngọt / ngon …
Dùng
ngon miệng / ngủ ngon / chúc ngủ ngon / nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm …
▸
Dùng
ngon miệng / ngủ ngon / chúc ngủ ngon / nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm …