goigoi

ngon miệng

Phát âm Bắc /ŋɔn˧˧ miə̰ʔŋ˨˩/ Trung /ŋɔŋ˧˥ miə̰ŋ˨˨/ Nam /ŋɔŋ˧˧ miəŋ˨˩˨/
Nghe
delicious enpack representative only
Tính từ
delicious pack representative only
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
ngon miệng Nấu ăn & món ănChủ đề

Mô tả món ăn có hương vị rất ngon hoặc kích thích sự thèm ăn một cách dễ chịu.

vi Bữa tối hôm nay trông thật ngon miệng.

Nghĩa 2 Tính từ
ngon miệng

Thực hiện hành động ăn với mức độ đói cao hoặc khao khát thức ăn một cách mạnh mẽ.

vi Cậu bé đang ăn một cách rất ngon miệng.

Cấu tạo
ngon / miệng / 唁𠱄
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
唁𠱄
Ứng viên theo âm tiết
ngon (𤯆) miệng 𠱄
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngon miệng / ngon miệng
Dùng
ngon lành / ngủ ngon / ngon ngọt / ngon ăn …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.