nghỉ dưỡng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Gia đình tôi thường đi nghỉ dưỡng ở vùng quê vào mùa hè.
Nhật 休養する
私の家族は夏になるとよく田舎へ休養に行きます。
Anh rest and relax
My family often goes to rest and relax in the countryside during the summer.
Hàn 휴양하다
저의 가족은 여름이 되면 자주 시골로 휴양을 갑니다.
Cấu tạo
nghỉ / dưỡng / ghép từ nghỉ + dưỡng
▸
Nguồn gốcghép từ nghỉ + dưỡng