ngự giá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Toàn dân quỳ xuống khi nhà vua ngự giá qua kinh thành.
Nhật 行幸
王が都を通る際、国民は皆膝をついた。
Anh royal departure
All the people knelt down when the king made his royal departure through the capital.
Hàn 어행
왕이 도성을 지날 때 모든 백성이 무릎을 꿇었다.