phòng ngự
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Quân đội đang nỗ lực phòng ngự biên giới quốc gia.
Nhật 防衛する
軍隊は国境を防衛しようと努力している。
Anh to defend
The army is striving to defend the national border.
Hàn 방어하다
군대는 국가 경계를 방어하기 위해 노력하고 있다.