ngộ
Chi tiết
3 senses
▸
Tính từ
Dùng để miêu tả một điều gì đó lạ lùng hoặc khác thường nhưng theo cách thú vị.
vi Ngôi nhà nhỏ ven đường trông thật ngộ.
Liên từ
Một cách nói rút gọn mang nghĩa là nhỡ ra hoặc trong trường hợp không may xảy ra.
vi Hãy mang theo ô, ngộ trời mưa thì sao.
Động từ
Hành động tình cờ bắt gặp hoặc gặp gỡ một ai đó hoặc một điều gì đó.
vi Trên đường đi, anh ấy tao ngộ một người bạn cũ.