ngồi thụp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy ngồi thụp xuống ghế vì quá mệt mỏi.
Nhật しゃがみ込む
彼女は疲れすぎて椅子にそのまま倒れ込んだ。
Anh sink down
She sat down very quickly on the chair because she was so tired.
Hàn 털썩 주저앉다
그녀는 너무 피곤해서 의자에 털썩 주저앉았다.
Cấu tạo
ngồi / thụp / ghép từ ngồi + thụp
▸
Nguồn gốcghép từ ngồi + thụp