ngố rừng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy hay có những hành động ngố rừng khiến mọi người bật cười.
Nhật 愚かな
彼はみんなを笑わせるような愚かな行動をよくとる。
Anh stupid
He often behaves in a stupid way that makes everyone laugh.
Hàn 어리석은
그는 사람들을 웃게 만드는 어리석은 행동을 자주 한다.