ngẫm ngợi
Động từ
Nghiền ngẫm, suy nghĩ sâu sắc và kỹ càng về một điều gì đó.
Nhật
熟考する; 思い巡らす
Anh
ponder; contemplate
Hàn
곰곰이 생각하다; 심사숙고하다
Phát âm
Bắc
/ŋəʔəm˧˥ ŋə̰ːʔj˨˩/
Trung
/ŋəm˧˩˨ ŋə̰ːj˨˨/
Nam
/ŋəm˨˩˦ ŋəːj˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Nghiền ngẫm, suy nghĩ sâu sắc và kỹ càng về một điều gì đó. Hành động cơ bản & thao tác
Nhật
熟考する; 思い巡らす
Anh
ponder; contemplate
Hàn
곰곰이 생각하다; 심사숙고하다
Cấu tạo
ngẫm / ngợi
▸
Cấu tạo
ngẫm / ngợi
Tương tự
ngâm ngợi / ngẫm nghĩ / ngẫm / khen ngợi …
▸
Tương tự
ngâm ngợi / ngẫm nghĩ / ngẫm / khen ngợi …
Dùng
suy ngẫm / nghiền ngẫm / ngợi ca / ngợi khen …
▸
Dùng
suy ngẫm / nghiền ngẫm / ngợi ca / ngợi khen …