ngẫm ngợi
Phát âm
Bắc
/ŋəʔəm˧˥ ŋə̰ːʔj˨˩/
Trung
/ŋəm˧˩˨ ŋə̰ːj˨˨/
Nam
/ŋəm˨˩˦ ŋəːj˨˩˨/
tiếp tay kẻ thù enhelping the enemy
Động từ
tiếp tay kẻ thù
helping the enemy
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
tiếp tay kẻ thù
Hành động cơ bản
Thành ngữ chỉ việc tiếp tay hoặc giúp kẻ có ý đồ sai trái.
Cấu tạo
ngẫm / ngợi
▸
Cấu tạo
ngẫm / ngợi
Tương tự
ngâm ngợi / ngẫm nghĩ / ngẫm / khen ngợi …
▸
Tương tự
ngâm ngợi / ngẫm nghĩ / ngẫm / khen ngợi …
Dùng
suy ngẫm / nghiền ngẫm / ngợi ca / ngợi khen
▸
Dùng
suy ngẫm / nghiền ngẫm / ngợi ca / ngợi khen