ngợi ca
Nghe
Động từ
ngợi ca
praise or admire
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
ngợi ca
Hành động cơ bản
Hành động bày tỏ sự ngưỡng mộ và tôn vinh một người hoặc việc.
vi Mọi người ngợi ca lòng dũng cảm của anh ấy.
Cấu tạo
ngợi / ca / 𠿿哥
▸
Cấu tạo
ngợi / ca / 𠿿哥
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠿿哥
Ứng viên theo âm tiết
ngợi
𠿿(𡃛)
ca
哥(歌 / 𣖚)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngợi khen / ngợi / ngợi ca
▸
Tương tự
ngợi khen / ngợi / ngợi ca
Dùng
khen ngợi / nghĩ ngợi / ca ngợi / ngâm ngợi …
▸
Dùng
khen ngợi / nghĩ ngợi / ca ngợi / ngâm ngợi …