suy ngẫm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy dành nhiều thời gian để suy ngẫm về tương lai của mình.
Nhật 熟考する
彼女は将来について熟考するために多くの時間を費やす。
Anh ponder
She spends a lot of time pondering about her future.
Hàn 숙고하다
그녀는 미래에 대해 숙고하기 위해 많은 시간을 쓴다.
Cấu tạo
suy / ngẫm / ghép từ suy + ngẫm
▸
Nguồn gốcghép từ suy + ngẫm