người quản lý
Danh từ
Người phụ trách, có trách nhiệm cai quản một việc hay nơi làm việc.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
manager
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ŋɨə̤j˨˩ kwa̰ːn˧˩˧ li˧˥/
Trung
/ŋɨəj˧˧ kwaːŋ˧˩˨ lḭ˩˧/
Nam
/ŋɨəj˨˩ waːŋ˨˩˦ li˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Người phụ trách, có trách nhiệm cai quản một việc hay nơi làm việc. Công việc & tiền bạc
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
manager
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
người / quản lý
▸
Cấu tạo
người / quản lý
Dùng
mọi người / con người / người ta / người đẹp …
▸
Dùng
mọi người / con người / người ta / người đẹp …