goigoi

nới tay

Phát âm Bắc /nəːj˧˥ taj˧˧/ Trung /nə̰ːj˩˧ taj˧˥/ Nam /nəːj˧˥ taj˧˧/
Nghe
unknown
nới tay be lenient
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
nới tay

Giảm bớt sự nghiêm khắc hoặc kiểm soát đối với một người hay một tình huống.

vi Giám khảo đã nới tay khi chấm điểm bài thi.

Cấu tạo
nới / tay
Tương tự
nới / nới lỏng / nới rộng / nới giá
Dùng
nơi nới / cơi nới / chia tay / bàn tay …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.