nới tay
unknown
Giảm bớt sự nghiêm khắc hoặc kiểm soát đối với một người hay một tình huống.
Nhật
寛大にする
Anh
be lenient
Hàn
관대해지다
Phát âm
Bắc
/nəːj˧˥ taj˧˧/
Trung
/nə̰ːj˩˧ taj˧˥/
Nam
/nəːj˧˥ taj˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Giảm bớt sự nghiêm khắc hoặc kiểm soát đối với một người hay một tình huống. Xử lý vấn đề, ý kiến & đánh giá
vi Giám khảo đã nới tay khi chấm điểm bài thi.
Nhật 寛大にする
審査官は採点する際に寛大だった。
Anh be lenient
The judge was lenient when grading the exam.
Hàn 관대해지다
심사관은 채점할 때 관대했다.
Cấu tạo
nới / tay
▸
Cấu tạo
nới / tay
Tương tự
nới / nới lỏng / nới rộng / nới giá
▸
Tương tự
nới / nới lỏng / nới rộng / nới giá
Dùng
nơi nới / cơi nới / chia tay / bàn tay …
▸
Dùng
nơi nới / cơi nới / chia tay / bàn tay …