tay
Chi tiết
3 senses · 2 nghĩa
▸
hand (limb)
Bộ phận của cơ thể con người nằm ở cuối cánh tay, dùng để cầm nắm và giữ các vật dụng khác.
vi Cô ấy đang cầm một cuốn sách bằng tay.
Toàn bộ chi trên của cơ thể con người, kéo dài từ bả vai cho đến bàn tay hoặc cổ tay.
vi Anh ấy bị đau ở tay sau khi làm việc.
guy; dude (person)
Một từ thân mật dùng để gọi một người đàn ông hoặc một cá nhân trong các tình huống không trang trọng.
vi Tay đó trông rất cao lớn.