nóng
Chi tiết
5 senses · 3 nghĩa
▸
hot (temperature heat body effect)
Có nhiệt độ cao hơn nhiều so với mức độ bình thường hoặc dễ chịu.
vi Nước trong ấm vẫn còn rất nóng.
Miêu tả các loại thực phẩm được tin là làm tăng nhiệt độ bên trong cơ thể.
vi Ăn quá nhiều đồ cay có thể khiến cơ thể bị nóng.
hot-tempered (temper impatience)
Dễ dàng trở nên tức giận và thường xuyên bộc lộ sự thiếu kiên nhẫn.
vi Anh ấy là một người khá nóng tính và hay cáu gắt.
Muốn mọi việc xảy ra ngay lập tức và dễ bị khó chịu khi chờ đợi.
vi Đừng nóng vội, mọi việc đều cần có thời gian để giải quyết.
hot (fresh immediate)
Dùng để miêu tả một thứ gì đó vừa mới được làm và vẫn nóng.
vi Những chiếc bánh mì vừa mới ra lò còn nóng hổi.