nóng
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
5 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Có nhiệt độ cao hơn nhiều so với mức độ bình thường hoặc dễ chịu.
vi Nước trong ấm vẫn còn rất nóng.
Nhật 熱い
やかんの中の水はまだとても熱いです。
Anh hot
The water in the kettle is still very hot.
Hàn 뜨거운
주전자 안의 물은 아직 매우 뜨겁습니다.
vi Mít và sầu riêng là những loại trái cây rất nóng.
Nhật (食べ物が)体を熱くする
ジャックフルーツとドリアンは体をとても熱くする果物です。
Anh heating
Jackfruit and durian are very heating fruits.
Hàn (음식이) 몸에 열을 내는
잭프루트와 두리안은 몸에 열을 많이 내는 과일입니다.
Dễ dàng trở nên tức giận và thường xuyên bộc lộ sự thiếu kiên nhẫn.
vi Anh ấy tính rất nóng và hay cáu gắt.
Nhật 短気な; 怒りっぽい
彼はとても短気で、よく怒ります。
Anh hot-tempered
He is very hot-tempered and often gets angry.
Hàn 다혈질인; 화를 잘 내는
그는 성미가 매우 급해서 자주 화를 냅니다.
vi Đừng nóng, mọi việc đều cần có thời gian để giải quyết.
Nhật せっかちな
焦らないでください。何事も解決するには時間がかかります。
Anh impatient
Don't be impatient; everything takes time to resolve.
Hàn 성급한
조급해하지 마세요. 모든 일은 해결되는 데 시간이 걸립니다.
Dùng để miêu tả một thứ gì đó vừa mới được làm và vẫn nóng.
vi Những chiếc bánh mì vừa mới ra lò còn nóng.
Nhật できたての
焼き上がったばかりのパンはまだ熱いです。
Anh fresh and hot; just made
The freshly baked loaves of bread are still hot.
Hàn 갓 만든
갓 구워 나온 빵은 아직 따뜻합니다.