goigoi

nóng

Tính từ
Có nhiệt độ cao hơn nhiều so với mức độ bình thường hoặc dễ chịu.
Tính từ
Dễ dàng trở nên tức giận và thường xuyên bộc lộ sự thiếu kiên nhẫn.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 熱い
Anh hot
Hàn 뜨거운
Phát âm Bắc /nawŋ˧˥/ Trung /na̰wŋ˩˧/ Nam /nawŋ˧˥/
Nghe
5 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
5 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Có nhiệt độ cao hơn nhiều so với mức độ bình thường hoặc dễ chịu.

Tính từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Có nhiệt độ cao hơn nhiều so với mức độ bình thường hoặc dễ chịu. Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Nước trong ấm vẫn còn rất nóng.

Nhật 熱い

やかんの中の水はまだとても熱いです。

Anh hot

The water in the kettle is still very hot.

Hàn 뜨거운

주전자 안의 물은 아직 매우 뜨겁습니다.

Nghĩa 2 Tính từ
Miêu tả các loại thực phẩm được tin là làm tăng nhiệt độ bên trong cơ thể. Sức khỏe, ăn uống & y tếChủ đề

vi Mít và sầu riêng là những loại trái cây rất nóng.

Nhật (食べ物が)体を熱くする

ジャックフルーツとドリアンは体をとても熱くする果物です。

Anh heating

Jackfruit and durian are very heating fruits.

Hàn (음식이) 몸에 열을 내는

잭프루트와 두리안은 몸에 열을 많이 내는 과일입니다.

Dễ dàng trở nên tức giận và thường xuyên bộc lộ sự thiếu kiên nhẫn.

Tính từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Dễ dàng trở nên tức giận và thường xuyên bộc lộ sự thiếu kiên nhẫn. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Anh ấy tính rất nóng và hay cáu gắt.

Nhật 短気な; 怒りっぽい

彼はとても短気で、よく怒ります。

Anh hot-tempered

He is very hot-tempered and often gets angry.

Hàn 다혈질인; 화를 잘 내는

그는 성미가 매우 급해서 자주 화를 냅니다.

Nghĩa 2 Tính từ
Muốn mọi việc xảy ra ngay lập tức và dễ bị khó chịu khi chờ đợi. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Đừng nóng, mọi việc đều cần có thời gian để giải quyết.

Nhật せっかちな

焦らないでください。何事も解決するには時間がかかります。

Anh impatient

Don't be impatient; everything takes time to resolve.

Hàn 성급한

조급해하지 마세요. 모든 일은 해결되는 데 시간이 걸립니다.

Dùng để miêu tả một thứ gì đó vừa mới được làm và vẫn nóng.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Dùng để miêu tả một thứ gì đó vừa mới được làm và vẫn nóng. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Những chiếc bánh mì vừa mới ra lò còn nóng.

Nhật できたての

焼き上がったばかりのパンはまだ熱いです。

Anh fresh and hot; just made

The freshly baked loaves of bread are still hot.

Hàn 갓 만든

갓 구워 나온 빵은 아직 따뜻합니다.

Tương tự
nổng / nọng / nồng / nông …
▸
Dùng
nóng chảy / nóng hổi / nóng nực / nong nóng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.