nón mê
Phát âm
Bắc
/nɔn˧˥ me˧˧/
Trung
/nɔ̰ŋ˩˧ me˧˥/
Nam
/nɔŋ˧˥ me˧˧/
1 senses
2 Thành tố
unknown
nón mê
tattered conical hat
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
nón mê
Một chiếc nón lá truyền thống đã cũ, rách nát hoặc bị hư hỏng.
vi Bà lão đội chiếc nón mê cũ kỹ đi làm đồng giữa trưa nắng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥶄迷
Ứng viên theo âm tiết
nón
𥶄
mê
迷
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.