nài bao
unknown
Người trông nom và quản lý bao bì, đồ vật; từ cổ đã ít dùng.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
old bag steward
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/na̤ːj˨˩ ɓaːw˧˧/
Trung
/naːj˧˧ ɓaːw˧˥/
Nam
/naːj˨˩ ɓaːw˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Người trông nom và quản lý bao bì, đồ vật; từ cổ đã ít dùng.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
old bag steward
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
nài / bao / 呢包
▸
Cấu tạo
nài / bao / 呢包
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
呢包
Ứng viên theo âm tiết
nài
呢(捺)
bao
包
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nài xin / nài / nài nỉ / nài ép
▸
Tương tự
nài xin / nài / nài nỉ / nài ép
Dùng
van nài / kêu nài / ép nài / vật nài …
▸
Dùng
van nài / kêu nài / ép nài / vật nài …