ép nài
Động từ
Liên tục quấy rầy hoặc làm phiền một ai đó bằng những yêu cầu.
Nhật
せがむ
Anh
to pester
Hàn
조르다
Phát âm
Bắc
/ɛp˧˥ na̤ːj˨˩/
Trung
/ɛ̰p˩˧ naːj˧˧/
Nam
/ɛp˧˥ naːj˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Liên tục quấy rầy hoặc làm phiền một ai đó bằng những yêu cầu. Hành động cơ bản
vi Đừng ép nài tôi làm việc đó nữa.
Nhật せがむ
もう二度とそれをするように私にせがまないで。
Anh to pester
Do not pester me to do that anymore.
Hàn 조르다
나에게 그것을 하라고 더 이상 조르지 마.
Cấu tạo
ép / nài / 𠶟呢
▸
Cấu tạo
ép / nài / 𠶟呢
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠶟呢
Ứng viên theo âm tiết
ép
𠶟(𢹥)
nài
呢(捺)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ép / ép uổng / ép phê / ép lòng …
▸
Tương tự
ép / ép uổng / ép phê / ép lòng …
Dùng
nước ép / ép buộc / chèn ép / cưỡng ép …
▸
Dùng
nước ép / ép buộc / chèn ép / cưỡng ép …