goigoi

mua

Động từ
Hoạt động dùng tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ từ một người bán khác.
Nhật 買う
Anh to buy; to purchase
Hàn 사다
Phát âm Bắc /mwaː˧˧/ Trung /muə˧˥/ Nam /muə˧˧/
Nghe
4 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Hoạt động dùng tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ từ một người bán khác.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Hoạt động dùng tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ từ một người bán khác. Công việc & tiền bạcChủ đề Hành động cơ bản & thao tácChủ đề Thực vậtThẻ

vi Tôi vừa mới mua một chiếc điện thoại di động mới.

Nhật 買う

私は新しい携帯電話を買ったばかりです。

Anh to buy; to purchase

I have just bought a new mobile phone.

Hàn 사다

저는 새 휴대전화를 방금 샀습니다.

Hành động đưa tiền hoặc lợi ích vật chất cho người khác để họ làm theo ý mình một cách sai trái.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Hành động đưa tiền hoặc lợi ích vật chất cho người khác để họ làm theo ý mình một cách sai trái. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toànChủ đề

vi Anh ta đã cố gắng mua chuộc nhân viên để lấy thông tin mật.

Nhật 買収する

彼は秘密情報を得るために、職員を買収しようとした。

Anh to bribe; to square

He tried to bribe the employee to get secret information.

Hàn 매수하다

그는 비밀 정보를 얻기 위해 직원을 매수하려 했다.

Tự mình gây ra những rắc rối hoặc điều không may mắn cho bản thân do những hành động sai lầm.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Tự mình gây ra những rắc rối hoặc điều không may mắn cho bản thân do những hành động sai lầm. Hành động cơ bản & thao tácChủ đề

vi Đừng vì tò mò mà mua dây buộc mình.

Nhật 招く

好奇心のせいで自分から厄介事を招いてはいけない。

Anh to bring upon oneself; to court

Do not get yourself into trouble because of curiosity.

Hàn 자초하다

호기심 때문에 스스로 곤란한 일을 만들지 마라.

Loại cây bụi hoặc cây hoa thuộc chi Mua, thường mọc hoang ở các vùng đồi núi nhiệt đới.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Loại cây bụi hoặc cây hoa thuộc chi Mua, thường mọc hoang ở các vùng đồi núi nhiệt đới. Động vật & thực vậtChủ đề

vi Những bụi hoa mua tím ngắt mọc đầy dọc hai bên đường.

Nhật ノボタン

濃い紫色のノボタンの茂みが道の両側いっぱいに生えている。

Anh melastoma

Purple melastoma shrubs grow all along both sides of the road.

Hàn 멜라스토마

짙은 보라색 멜라스토마 덤불이 길 양쪽을 따라 가득 자라고 있다.

Tương tự
mua hàng / mua vui / mua đường / mua chịu …
▸
Dùng
mua chuộc / bán anh em xa mua láng giềng gần / thu mua / mua bán …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.