mua
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸
Hoạt động dùng tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ từ một người bán khác.
vi Tôi vừa mới mua một chiếc điện thoại di động mới.
Nhật 買う
私は新しい携帯電話を買ったばかりです。
Anh to buy; to purchase
I have just bought a new mobile phone.
Hàn 사다
저는 새 휴대전화를 방금 샀습니다.
Hành động đưa tiền hoặc lợi ích vật chất cho người khác để họ làm theo ý mình một cách sai trái.
vi Anh ta đã cố gắng mua chuộc nhân viên để lấy thông tin mật.
Nhật 買収する
彼は秘密情報を得るために、職員を買収しようとした。
Anh to bribe; to square
He tried to bribe the employee to get secret information.
Hàn 매수하다
그는 비밀 정보를 얻기 위해 직원을 매수하려 했다.
Tự mình gây ra những rắc rối hoặc điều không may mắn cho bản thân do những hành động sai lầm.
vi Đừng vì tò mò mà mua dây buộc mình.
Nhật 招く
好奇心のせいで自分から厄介事を招いてはいけない。
Anh to bring upon oneself; to court
Do not get yourself into trouble because of curiosity.
Hàn 자초하다
호기심 때문에 스스로 곤란한 일을 만들지 마라.
Loại cây bụi hoặc cây hoa thuộc chi Mua, thường mọc hoang ở các vùng đồi núi nhiệt đới.
vi Những bụi hoa mua tím ngắt mọc đầy dọc hai bên đường.
Nhật ノボタン
濃い紫色のノボタンの茂みが道の両側いっぱいに生えている。
Anh melastoma
Purple melastoma shrubs grow all along both sides of the road.
Hàn 멜라스토마
짙은 보라색 멜라스토마 덤불이 길 양쪽을 따라 가득 자라고 있다.