goigoi

mớ

Động từ
Nói hoặc có những hành động vô thức trong khi ngủ do mơ thấy ác mộng.
Anh have nightmares
Nhật 寝言を言う
Hàn 잠꼬대하다
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /məː˧˥/ Trung /mə̰ː˩˧/ Nam /məː˧˥/
Nghe
5 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
5 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Nói hoặc có những hành động vô thức trong khi ngủ do mơ thấy ác mộng.

Động từ · 3 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Nói hoặc có những hành động vô thức trong khi ngủ do mơ thấy ác mộng. Hành động cơ bảnChủ đề Số & đơn vịThẻ

vi Con bé thường xuyên bị mớ và khóc thét giữa đêm.

Anh have nightmares

The little girl often has nightmares and screams in the middle of the night.

Nhật 寝言を言う

あの子はよく夜中に寝言を言って泣き叫ぶ。

Hàn 잠꼬대하다

그 아이는 종종 한밤중에 잠꼬대를 하며 울음을 터뜨린다.

Nghĩa 2 Động từ
Trạng thái vừa ngủ vừa nói hoặc cử động tay chân một cách không tự chủ.

vi Anh ấy có thói quen mớ mỗi khi mệt mỏi.

Anh sleep talk

He has a habit of sleep talking whenever he is tired.

Nhật 寝言を言う

彼は疲れると寝言を言う癖がある。

Hàn 잠꼬대하다

그는 피곤할 때마다 잠꼬대를 하는 버릇이 있다.

Nghĩa 3 Động từ
Trải qua những hình ảnh hoặc sự kiện trong tâm trí khi đang ở trạng thái ngủ.
Anh dream

Chúng tôi chưa có ví dụ kèm bản dịch cho nghĩa này.

Nhật 夢を見る
Hàn 꿈꾸다

Một tập hợp gồm nhiều vật cùng loại được gộp lại thành một đơn vị lớn.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một tập hợp gồm nhiều vật cùng loại được gộp lại thành một đơn vị lớn.

vi Ông ấy mang một mớ giấy cũ ra ngoài.

Anh bundle

He carried a bundle of old papers outside.

Nhật 束

彼は古い書類の束を外へ持ち出した。

Hàn 다발

그는 낡은 서류 다발을 밖으로 들고 나갔다.

Từ lóng hoặc cách gọi khác để chỉ số lượng mười vạn trong một số ngữ cảnh.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Từ lóng hoặc cách gọi khác để chỉ số lượng mười vạn trong một số ngữ cảnh.
Anh one hundred thousand

Chúng tôi chưa có ví dụ kèm bản dịch cho nghĩa này.

Nhật 十万
Hàn 십만
Tương tự
mồ / mố / mõ / mô …
▸
Dùng
mắc mớ
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.