mớ
Nghĩa
5 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Nói hoặc có những hành động vô thức trong khi ngủ do mơ thấy ác mộng.
vi Con bé thường xuyên bị mớ và khóc thét giữa đêm.
Nhật 寝言を言う
あの子はよく夜中に寝言を言って泣き叫ぶ。
Anh have nightmares
The little girl often has nightmares and screams in the middle of the night.
Hàn 잠꼬대하다
그 아이는 종종 한밤중에 잠꼬대를 하며 울음을 터뜨린다.
vi Anh ấy có thói quen mớ mỗi khi mệt mỏi.
Nhật 寝言を言う
彼は疲れると寝言を言う癖がある。
Anh sleep talk
He has a habit of sleep talking whenever he is tired.
Hàn 잠꼬대하다
그는 피곤할 때마다 잠꼬대를 하는 버릇이 있다.
Một tập hợp gồm nhiều vật cùng loại được gộp lại thành một đơn vị lớn.
vi Ông ấy mang một mớ giấy cũ ra ngoài.
Nhật 束
彼は古い書類の束を外へ持ち出した。
Anh bundle
He carried a bundle of old papers outside.
Hàn 다발
그는 낡은 서류 다발을 밖으로 들고 나갔다.