goigoi

mảnh

Phát âm Bắc /ma̰jŋ˧˩˧/ Trung /man˧˩˨/ Nam /man˨˩˦/
Nghe
piece enflat piece or fragment classifier
Loại từ
piece flat piece or fragment classifier
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa

piece (flat piece or fragment classifier)

Loại từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Loại từ
mảnh Loại từ & trợ từChủ đề

Từ dùng để đếm các mảnh phẳng hoặc các mảnh vỡ của một thứ gì đó.

vi Tôi tìm thấy một mảnh kính vỡ trên sàn.

thin and frail (thin or frail)

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
mảnh

Rất mỏng manh và trông có vẻ yếu ớt hoặc dễ bị hư hỏng.

vi Dáng người cô ấy trông rất mảnh khảnh.

Tương tự
mánh / mạnh / mảnh mai / mảnh khảnh …
Dùng
mảnh tước / thanh mảnh / mảnh dẻ / áo tắm hai mảnh …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.