mưa gió phải thì
proverb
Thành ngữ cổ chỉ người con gái đã đến tuổi thành hôn.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
ripe for marriage
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/mɨə˧˧ zɔ˧˥ fa̰ːj˧˩˧ tʰi̤˨˩/
Trung
/mɨə˧˥ jɔ̰˩˧ faːj˧˩˨ tʰi˧˧/
Nam
/mɨə˧˧ jɔ˧˥ faːj˨˩˦ tʰi˨˩/
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
proverb
Thành ngữ cổ chỉ người con gái đã đến tuổi thành hôn.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
ripe for marriage
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
mưa gió / phải / thì …
▸
Cấu tạo
mưa gió / phải / thì …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
湄䬔沛時
Ứng viên theo âm tiết
mưa
湄(𩄎)
gió
䬔
phải
沛
thì
時
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mưa / mưa lũ / mưa dầm / mưa bay …
▸
Tương tự
mưa / mưa lũ / mưa dầm / mưa bay …
Dùng
phải biết / lẽ phải / mắc phải / cánh tay phải …
▸
Dùng
phải biết / lẽ phải / mắc phải / cánh tay phải …