goigoi

mượt

Phát âm Bắc /mɨə̰ʔt˨˩/ Trung /mɨə̰k˨˨/ Nam /mɨək˨˩˨/
Nghe
Tính từ
mượt glossy
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
mượt Tính chất & trạng tháiChủ đề

Tính từ này mô tả một bề mặt rất láng và sáng bóng, thường dùng để nói về tóc, vải hoặc da.

vi Mái tóc của cô ấy trông rất mượt và óng ả.

Cấu tạo
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
Ứng viên theo âm tiết
mượt
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mướt / lì / loáng / láng …
Dùng
cụ mượt / óng mượt / mướt mượt
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.